Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/02Năm 2031
Thứ tư · 12/03/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyTân Hợi
Ngày Julian2462938
12 giờ địa chi theo ngày Tân Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
12/03Tân HợiKhông trực xung13/03Nhâm TýTrực xung tuổi14/03Quý SửuKhông trực xung15/03Giáp DầnKhông trực xung16/03Ất MãoKhông trực xung17/03Bính ThìnKhông trực xung18/03Đinh TỵKhông trực xung19/03Mậu NgọKhông trực xung20/03Kỷ MùiKhông trực xung21/03Canh ThânKhông trực xung22/03Tân DậuKhông trực xung23/03Nhâm TuấtKhông trực xung24/03Quý HợiKhông trực xung25/03Giáp TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
