Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/02Năm 2031
Chủ nhật · 02/03/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2462928
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/03Tân SửuKhông trực xung03/03Nhâm DầnKhông trực xung04/03Quý MãoKhông trực xung05/03Giáp ThìnKhông trực xung06/03Ất TỵKhông trực xung07/03Bính NgọKhông trực xung08/03Đinh MùiKhông trực xung09/03Mậu ThânKhông trực xung10/03Kỷ DậuKhông trực xung11/03Canh TuấtKhông trực xung12/03Tân HợiKhông trực xung13/03Nhâm TýTrực xung tuổi14/03Quý SửuKhông trực xung15/03Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
