Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/01Năm 2031
Thứ năm · 06/02/2031
Can Chi nămTân Hợi
Can Chi thángCanh Dần
Can Chi ngàyĐinh Sửu
Ngày Julian2462904
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/02Đinh SửuKhông trực xung07/02Mậu DầnKhông trực xung08/02Kỷ MãoKhông trực xung09/02Canh ThìnKhông trực xung10/02Tân TỵKhông trực xung11/02Nhâm NgọKhông trực xung12/02Quý MùiKhông trực xung13/02Giáp ThânKhông trực xung14/02Ất DậuKhông trực xung15/02Bính TuấtKhông trực xung16/02Đinh HợiKhông trực xung17/02Mậu TýTrực xung tuổi18/02Kỷ SửuKhông trực xung19/02Canh DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
