Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/12Năm 2030
Thứ bảy · 11/01/2031
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángKỷ Sửu
Can Chi ngàyTân Hợi
Ngày Julian2462878
12 giờ địa chi theo ngày Tân Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/01Tân HợiKhông trực xung12/01Nhâm TýTrực xung tuổi13/01Quý SửuKhông trực xung14/01Giáp DầnKhông trực xung15/01Ất MãoKhông trực xung16/01Bính ThìnKhông trực xung17/01Đinh TỵKhông trực xung18/01Mậu NgọKhông trực xung19/01Kỷ MùiKhông trực xung20/01Canh ThânKhông trực xung21/01Tân DậuKhông trực xung22/01Nhâm TuấtKhông trực xung23/01Quý HợiKhông trực xung24/01Giáp TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
