Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/12Năm 2030
Thứ ba · 07/01/2031
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángKỷ Sửu
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2462874
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/01Đinh MùiKhông trực xung08/01Mậu ThânKhông trực xung09/01Kỷ DậuKhông trực xung10/01Canh TuấtKhông trực xung11/01Tân HợiKhông trực xung12/01Nhâm TýTrực xung tuổi13/01Quý SửuKhông trực xung14/01Giáp DầnKhông trực xung15/01Ất MãoKhông trực xung16/01Bính ThìnKhông trực xung17/01Đinh TỵKhông trực xung18/01Mậu NgọKhông trực xung19/01Kỷ MùiKhông trực xung20/01Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
