Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM08/12Năm 2030
Thứ tư · 01/01/2031
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángKỷ Sửu
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2462868
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/01Tân SửuKhông trực xung02/01Nhâm DầnKhông trực xung03/01Quý MãoKhông trực xung04/01Giáp ThìnKhông trực xung05/01Ất TỵKhông trực xung06/01Bính NgọKhông trực xung07/01Đinh MùiKhông trực xung08/01Mậu ThânKhông trực xung09/01Kỷ DậuKhông trực xung10/01Canh TuấtKhông trực xung11/01Tân HợiKhông trực xung12/01Nhâm TýTrực xung tuổi13/01Quý SửuKhông trực xung14/01Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
