Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM07/10Năm 2030
Thứ bảy · 02/11/2030
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángĐinh Hợi
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2462808
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/11Tân SửuKhông trực xung03/11Nhâm DầnKhông trực xung04/11Quý MãoKhông trực xung05/11Giáp ThìnKhông trực xung06/11Ất TỵKhông trực xung07/11Bính NgọKhông trực xung08/11Đinh MùiKhông trực xung09/11Mậu ThânKhông trực xung10/11Kỷ DậuKhông trực xung11/11Canh TuấtKhông trực xung12/11Tân HợiKhông trực xung13/11Nhâm TýTrực xung tuổi14/11Quý SửuKhông trực xung15/11Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
