Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/08Năm 2030
Thứ ba · 03/09/2030
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángẤt Dậu
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2462748
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
03/09Tân SửuKhông trực xung04/09Nhâm DầnKhông trực xung05/09Quý MãoKhông trực xung06/09Giáp ThìnKhông trực xung07/09Ất TỵKhông trực xung08/09Bính NgọKhông trực xung09/09Đinh MùiKhông trực xung10/09Mậu ThânKhông trực xung11/09Kỷ DậuKhông trực xung12/09Canh TuấtKhông trực xung13/09Tân HợiKhông trực xung14/09Nhâm TýTrực xung tuổi15/09Quý SửuKhông trực xung16/09Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
