Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/03Năm 2030
Thứ bảy · 27/04/2030
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángCanh Thìn
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2462619
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
27/04Nhâm ThìnKhông trực xung28/04Quý TỵKhông trực xung29/04Giáp NgọKhông trực xung30/04Ất MùiKhông trực xung01/05Bính ThânKhông trực xung02/05Đinh DậuKhông trực xung03/05Mậu TuấtKhông trực xung04/05Kỷ HợiKhông trực xung05/05Canh TýTrực xung tuổi06/05Tân SửuKhông trực xung07/05Nhâm DầnKhông trực xung08/05Quý MãoKhông trực xung09/05Giáp ThìnKhông trực xung10/05Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
