Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/01Năm 2030
Thứ ba · 12/02/2030
Can Chi nămCanh Tuất
Can Chi thángMậu Dần
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2462545
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
12/02Mậu DầnKhông trực xung13/02Kỷ MãoKhông trực xung14/02Canh ThìnKhông trực xung15/02Tân TỵKhông trực xung16/02Nhâm NgọKhông trực xung17/02Quý MùiKhông trực xung18/02Giáp ThânKhông trực xung19/02Ất DậuKhông trực xung20/02Bính TuấtKhông trực xung21/02Đinh HợiKhông trực xung22/02Mậu TýTrực xung tuổi23/02Kỷ SửuKhông trực xung24/02Canh DầnKhông trực xung25/02Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
