Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/12Năm 2029
Thứ hai · 14/01/2030
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyKỷ Dậu
Ngày Julian2462516
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/01Kỷ DậuKhông trực xung15/01Canh TuấtKhông trực xung16/01Tân HợiKhông trực xung17/01Nhâm TýTrực xung tuổi18/01Quý SửuKhông trực xung19/01Giáp DầnKhông trực xung20/01Ất MãoKhông trực xung21/01Bính ThìnKhông trực xung22/01Đinh TỵKhông trực xung23/01Mậu NgọKhông trực xung24/01Kỷ MùiKhông trực xung25/01Canh ThânKhông trực xung26/01Tân DậuKhông trực xung27/01Nhâm TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
