Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/11Năm 2029
Thứ bảy · 22/12/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángBính Tý
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2462493
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/12Bính TuấtKhông trực xung23/12Đinh HợiKhông trực xung24/12Mậu TýTrực xung tuổi25/12Kỷ SửuKhông trực xung26/12Canh DầnKhông trực xung27/12Tân MãoKhông trực xung28/12Nhâm ThìnKhông trực xung29/12Quý TỵKhông trực xung30/12Giáp NgọKhông trực xung31/12Ất MùiKhông trực xung01/01Bính ThânKhông trực xung02/01Đinh DậuKhông trực xung03/01Mậu TuấtKhông trực xung04/01Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
