Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/11Năm 2029
Thứ hai · 10/12/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángBính Tý
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2462481
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/12Giáp TuấtKhông trực xung11/12Ất HợiKhông trực xung12/12Bính TýTrực xung tuổi13/12Đinh SửuKhông trực xung14/12Mậu DầnKhông trực xung15/12Kỷ MãoKhông trực xung16/12Canh ThìnKhông trực xung17/12Tân TỵKhông trực xung18/12Nhâm NgọKhông trực xung19/12Quý MùiKhông trực xung20/12Giáp ThânKhông trực xung21/12Ất DậuKhông trực xung22/12Bính TuấtKhông trực xung23/12Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
