Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/10Năm 2029
Thứ tư · 28/11/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángẤt Hợi
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2462469
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/11Nhâm TuấtKhông trực xung29/11Quý HợiKhông trực xung30/11Giáp TýTrực xung tuổi01/12Ất SửuKhông trực xung02/12Bính DầnKhông trực xung03/12Đinh MãoKhông trực xung04/12Mậu ThìnKhông trực xung05/12Kỷ TỵKhông trực xung06/12Canh NgọKhông trực xung07/12Tân MùiKhông trực xung08/12Nhâm ThânKhông trực xung09/12Quý DậuKhông trực xung10/12Giáp TuấtKhông trực xung11/12Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
