Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM08/09Năm 2029
Thứ hai · 15/10/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2462425
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/10Mậu DầnKhông trực xung16/10Kỷ MãoKhông trực xung17/10Canh ThìnKhông trực xung18/10Tân TỵKhông trực xung19/10Nhâm NgọKhông trực xung20/10Quý MùiKhông trực xung21/10Giáp ThânKhông trực xung22/10Ất DậuKhông trực xung23/10Bính TuấtKhông trực xung24/10Đinh HợiKhông trực xung25/10Mậu TýTrực xung tuổi26/10Kỷ SửuKhông trực xung27/10Canh DầnKhông trực xung28/10Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
