Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/09Năm 2029
Thứ năm · 11/10/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2462421
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/10Giáp TuấtKhông trực xung12/10Ất HợiKhông trực xung13/10Bính TýTrực xung tuổi14/10Đinh SửuKhông trực xung15/10Mậu DầnKhông trực xung16/10Kỷ MãoKhông trực xung17/10Canh ThìnKhông trực xung18/10Tân TỵKhông trực xung19/10Nhâm NgọKhông trực xung20/10Quý MùiKhông trực xung21/10Giáp ThânKhông trực xung22/10Ất DậuKhông trực xung23/10Bính TuấtKhông trực xung24/10Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
