Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/09Năm 2029
Thứ hai · 08/10/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2462418
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
08/10Tân MùiKhông trực xung09/10Nhâm ThânKhông trực xung10/10Quý DậuKhông trực xung11/10Giáp TuấtKhông trực xung12/10Ất HợiKhông trực xung13/10Bính TýTrực xung tuổi14/10Đinh SửuKhông trực xung15/10Mậu DầnKhông trực xung16/10Kỷ MãoKhông trực xung17/10Canh ThìnKhông trực xung18/10Tân TỵKhông trực xung19/10Nhâm NgọKhông trực xung20/10Quý MùiKhông trực xung21/10Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
