Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM27/08Năm 2029
Thứ năm · 04/10/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyĐinh Mão
Ngày Julian2462414
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/10Đinh MãoKhông trực xung05/10Mậu ThìnKhông trực xung06/10Kỷ TỵKhông trực xung07/10Canh NgọKhông trực xung08/10Tân MùiKhông trực xung09/10Nhâm ThânKhông trực xung10/10Quý DậuKhông trực xung11/10Giáp TuấtKhông trực xung12/10Ất HợiKhông trực xung13/10Bính TýTrực xung tuổi14/10Đinh SửuKhông trực xung15/10Mậu DầnKhông trực xung16/10Kỷ MãoKhông trực xung17/10Canh ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
