Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/08Năm 2029
Thứ bảy · 29/09/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2462409
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/09Nhâm TuấtKhông trực xung30/09Quý HợiKhông trực xung01/10Giáp TýTrực xung tuổi02/10Ất SửuKhông trực xung03/10Bính DầnKhông trực xung04/10Đinh MãoKhông trực xung05/10Mậu ThìnKhông trực xung06/10Kỷ TỵKhông trực xung07/10Canh NgọKhông trực xung08/10Tân MùiKhông trực xung09/10Nhâm ThânKhông trực xung10/10Quý DậuKhông trực xung11/10Giáp TuấtKhông trực xung12/10Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
