Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/08Năm 2029
Thứ tư · 26/09/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2462406
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/09Kỷ MùiKhông trực xung27/09Canh ThânKhông trực xung28/09Tân DậuKhông trực xung29/09Nhâm TuấtKhông trực xung30/09Quý HợiKhông trực xung01/10Giáp TýTrực xung tuổi02/10Ất SửuKhông trực xung03/10Bính DầnKhông trực xung04/10Đinh MãoKhông trực xung05/10Mậu ThìnKhông trực xung06/10Kỷ TỵKhông trực xung07/10Canh NgọKhông trực xung08/10Tân MùiKhông trực xung09/10Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
