Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/08Năm 2029
Thứ tư · 19/09/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyNhâm Tý
Ngày Julian2462399
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/09Nhâm TýTrực xung tuổi20/09Quý SửuKhông trực xung21/09Giáp DầnKhông trực xung22/09Ất MãoKhông trực xung23/09Bính ThìnKhông trực xung24/09Đinh TỵKhông trực xung25/09Mậu NgọKhông trực xung26/09Kỷ MùiKhông trực xung27/09Canh ThânKhông trực xung28/09Tân DậuKhông trực xung29/09Nhâm TuấtKhông trực xung30/09Quý HợiKhông trực xung01/10Giáp TýTrực xung tuổi02/10Ất SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
