Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/08Năm 2029
Thứ ba · 11/09/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyGiáp Thìn
Ngày Julian2462391
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/09Giáp ThìnKhông trực xung12/09Ất TỵKhông trực xung13/09Bính NgọKhông trực xung14/09Đinh MùiKhông trực xung15/09Mậu ThânKhông trực xung16/09Kỷ DậuKhông trực xung17/09Canh TuấtKhông trực xung18/09Tân HợiKhông trực xung19/09Nhâm TýTrực xung tuổi20/09Quý SửuKhông trực xung21/09Giáp DầnKhông trực xung22/09Ất MãoKhông trực xung23/09Bính ThìnKhông trực xung24/09Đinh TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
