Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/06Năm 2029
Thứ ba · 31/07/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2462349
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/07Nhâm TuấtKhông trực xung01/08Quý HợiKhông trực xung02/08Giáp TýTrực xung tuổi03/08Ất SửuKhông trực xung04/08Bính DầnKhông trực xung05/08Đinh MãoKhông trực xung06/08Mậu ThìnKhông trực xung07/08Kỷ TỵKhông trực xung08/08Canh NgọKhông trực xung09/08Tân MùiKhông trực xung10/08Nhâm ThânKhông trực xung11/08Quý DậuKhông trực xung12/08Giáp TuấtKhông trực xung13/08Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
