Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/06Năm 2029
Thứ hai · 16/07/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2462334
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/07Đinh MùiKhông trực xung17/07Mậu ThânKhông trực xung18/07Kỷ DậuKhông trực xung19/07Canh TuấtKhông trực xung20/07Tân HợiKhông trực xung21/07Nhâm TýTrực xung tuổi22/07Quý SửuKhông trực xung23/07Giáp DầnKhông trực xung24/07Ất MãoKhông trực xung25/07Bính ThìnKhông trực xung26/07Đinh TỵKhông trực xung27/07Mậu NgọKhông trực xung28/07Kỷ MùiKhông trực xung29/07Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
