Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/06Năm 2029
Thứ tư · 11/07/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2462329
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/07Nhâm DầnKhông trực xung12/07Quý MãoKhông trực xung13/07Giáp ThìnKhông trực xung14/07Ất TỵKhông trực xung15/07Bính NgọKhông trực xung16/07Đinh MùiKhông trực xung17/07Mậu ThânKhông trực xung18/07Kỷ DậuKhông trực xung19/07Canh TuấtKhông trực xung20/07Tân HợiKhông trực xung21/07Nhâm TýTrực xung tuổi22/07Quý SửuKhông trực xung23/07Giáp DầnKhông trực xung24/07Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
