Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/04Năm 2029
Thứ năm · 31/05/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2462288
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/05Tân DậuKhông trực xung01/06Nhâm TuấtKhông trực xung02/06Quý HợiKhông trực xung03/06Giáp TýTrực xung tuổi04/06Ất SửuKhông trực xung05/06Bính DầnKhông trực xung06/06Đinh MãoKhông trực xung07/06Mậu ThìnKhông trực xung08/06Kỷ TỵKhông trực xung09/06Canh NgọKhông trực xung10/06Tân MùiKhông trực xung11/06Nhâm ThânKhông trực xung12/06Quý DậuKhông trực xung13/06Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
