Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/04Năm 2029
Chủ nhật · 27/05/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyĐinh Tỵ
Ngày Julian2462284
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
27/05Đinh TỵKhông trực xung28/05Mậu NgọKhông trực xung29/05Kỷ MùiKhông trực xung30/05Canh ThânKhông trực xung31/05Tân DậuKhông trực xung01/06Nhâm TuấtKhông trực xung02/06Quý HợiKhông trực xung03/06Giáp TýTrực xung tuổi04/06Ất SửuKhông trực xung05/06Bính DầnKhông trực xung06/06Đinh MãoKhông trực xung07/06Mậu ThìnKhông trực xung08/06Kỷ TỵKhông trực xung09/06Canh NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
