Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/04Năm 2029
Thứ năm · 24/05/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2462281
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/05Giáp DầnKhông trực xung25/05Ất MãoKhông trực xung26/05Bính ThìnKhông trực xung27/05Đinh TỵKhông trực xung28/05Mậu NgọKhông trực xung29/05Kỷ MùiKhông trực xung30/05Canh ThânKhông trực xung31/05Tân DậuKhông trực xung01/06Nhâm TuấtKhông trực xung02/06Quý HợiKhông trực xung03/06Giáp TýTrực xung tuổi04/06Ất SửuKhông trực xung05/06Bính DầnKhông trực xung06/06Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
