Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/04Năm 2029
Thứ năm · 17/05/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángKỷ Tỵ
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2462274
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/05Đinh MùiKhông trực xung18/05Mậu ThânKhông trực xung19/05Kỷ DậuKhông trực xung20/05Canh TuấtKhông trực xung21/05Tân HợiKhông trực xung22/05Nhâm TýTrực xung tuổi23/05Quý SửuKhông trực xung24/05Giáp DầnKhông trực xung25/05Ất MãoKhông trực xung26/05Bính ThìnKhông trực xung27/05Đinh TỵKhông trực xung28/05Mậu NgọKhông trực xung29/05Kỷ MùiKhông trực xung30/05Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
