Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/03Năm 2029
Thứ hai · 30/04/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2462257
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/04Canh DầnKhông trực xung01/05Tân MãoKhông trực xung02/05Nhâm ThìnKhông trực xung03/05Quý TỵKhông trực xung04/05Giáp NgọKhông trực xung05/05Ất MùiKhông trực xung06/05Bính ThânKhông trực xung07/05Đinh DậuKhông trực xung08/05Mậu TuấtKhông trực xung09/05Kỷ HợiKhông trực xung10/05Canh TýTrực xung tuổi11/05Tân SửuKhông trực xung12/05Nhâm DầnKhông trực xung13/05Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
