Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/03Năm 2029
Thứ năm · 26/04/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2462253
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/04Bính TuấtKhông trực xung27/04Đinh HợiKhông trực xung28/04Mậu TýTrực xung tuổi29/04Kỷ SửuKhông trực xung30/04Canh DầnKhông trực xung01/05Tân MãoKhông trực xung02/05Nhâm ThìnKhông trực xung03/05Quý TỵKhông trực xung04/05Giáp NgọKhông trực xung05/05Ất MùiKhông trực xung06/05Bính ThânKhông trực xung07/05Đinh DậuKhông trực xung08/05Mậu TuấtKhông trực xung09/05Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
