Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/03Năm 2029
Thứ tư · 25/04/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyẤt Dậu
Ngày Julian2462252
12 giờ địa chi theo ngày Ất Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/04Ất DậuKhông trực xung26/04Bính TuấtKhông trực xung27/04Đinh HợiKhông trực xung28/04Mậu TýTrực xung tuổi29/04Kỷ SửuKhông trực xung30/04Canh DầnKhông trực xung01/05Tân MãoKhông trực xung02/05Nhâm ThìnKhông trực xung03/05Quý TỵKhông trực xung04/05Giáp NgọKhông trực xung05/05Ất MùiKhông trực xung06/05Bính ThânKhông trực xung07/05Đinh DậuKhông trực xung08/05Mậu TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
