Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/03Năm 2029
Thứ ba · 17/04/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángMậu Thìn
Can Chi ngàyĐinh Sửu
Ngày Julian2462244
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/04Đinh SửuKhông trực xung18/04Mậu DầnKhông trực xung19/04Kỷ MãoKhông trực xung20/04Canh ThìnKhông trực xung21/04Tân TỵKhông trực xung22/04Nhâm NgọKhông trực xung23/04Quý MùiKhông trực xung24/04Giáp ThânKhông trực xung25/04Ất DậuKhông trực xung26/04Bính TuấtKhông trực xung27/04Đinh HợiKhông trực xung28/04Mậu TýTrực xung tuổi29/04Kỷ SửuKhông trực xung30/04Canh DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
