Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/02Năm 2029
Thứ sáu · 06/04/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2462233
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/04Bính DầnKhông trực xung07/04Đinh MãoKhông trực xung08/04Mậu ThìnKhông trực xung09/04Kỷ TỵKhông trực xung10/04Canh NgọKhông trực xung11/04Tân MùiKhông trực xung12/04Nhâm ThânKhông trực xung13/04Quý DậuKhông trực xung14/04Giáp TuấtKhông trực xung15/04Ất HợiKhông trực xung16/04Bính TýTrực xung tuổi17/04Đinh SửuKhông trực xung18/04Mậu DầnKhông trực xung19/04Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
