Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/02Năm 2029
Thứ tư · 04/04/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyGiáp Tý
Ngày Julian2462231
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/04Giáp TýTrực xung tuổi05/04Ất SửuKhông trực xung06/04Bính DầnKhông trực xung07/04Đinh MãoKhông trực xung08/04Mậu ThìnKhông trực xung09/04Kỷ TỵKhông trực xung10/04Canh NgọKhông trực xung11/04Tân MùiKhông trực xung12/04Nhâm ThânKhông trực xung13/04Quý DậuKhông trực xung14/04Giáp TuấtKhông trực xung15/04Ất HợiKhông trực xung16/04Bính TýTrực xung tuổi17/04Đinh SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
