Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/02Năm 2029
Thứ tư · 28/03/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyĐinh Tỵ
Ngày Julian2462224
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/03Đinh TỵKhông trực xung29/03Mậu NgọKhông trực xung30/03Kỷ MùiKhông trực xung31/03Canh ThânKhông trực xung01/04Tân DậuKhông trực xung02/04Nhâm TuấtKhông trực xung03/04Quý HợiKhông trực xung04/04Giáp TýTrực xung tuổi05/04Ất SửuKhông trực xung06/04Bính DầnKhông trực xung07/04Đinh MãoKhông trực xung08/04Mậu ThìnKhông trực xung09/04Kỷ TỵKhông trực xung10/04Canh NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
