Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/02Năm 2029
Chủ nhật · 18/03/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángĐinh Mão
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2462214
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/03Đinh MùiKhông trực xung19/03Mậu ThânKhông trực xung20/03Kỷ DậuKhông trực xung21/03Canh TuấtKhông trực xung22/03Tân HợiKhông trực xung23/03Nhâm TýTrực xung tuổi24/03Quý SửuKhông trực xung25/03Giáp DầnKhông trực xung26/03Ất MãoKhông trực xung27/03Bính ThìnKhông trực xung28/03Đinh TỵKhông trực xung29/03Mậu NgọKhông trực xung30/03Kỷ MùiKhông trực xung31/03Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
