Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/01Năm 2029
Thứ năm · 22/02/2029
Can Chi nămKỷ Dậu
Can Chi thángBính Dần
Can Chi ngàyQuý Mùi
Ngày Julian2462190
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/02Quý MùiKhông trực xung23/02Giáp ThânKhông trực xung24/02Ất DậuKhông trực xung25/02Bính TuấtKhông trực xung26/02Đinh HợiKhông trực xung27/02Mậu TýTrực xung tuổi28/02Kỷ SửuKhông trực xung01/03Canh DầnKhông trực xung02/03Tân MãoKhông trực xung03/03Nhâm ThìnKhông trực xung04/03Quý TỵKhông trực xung05/03Giáp NgọKhông trực xung06/03Ất MùiKhông trực xung07/03Bính ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
