Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/12Năm 2028
Thứ ba · 06/02/2029
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyĐinh Mão
Ngày Julian2462174
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/02Đinh MãoKhông trực xung07/02Mậu ThìnKhông trực xung08/02Kỷ TỵKhông trực xung09/02Canh NgọKhông trực xung10/02Tân MùiKhông trực xung11/02Nhâm ThânKhông trực xung12/02Quý DậuKhông trực xung13/02Giáp TuấtKhông trực xung14/02Ất HợiKhông trực xung15/02Bính TýTrực xung tuổi16/02Đinh SửuKhông trực xung17/02Mậu DầnKhông trực xung18/02Kỷ MãoKhông trực xung19/02Canh ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
