Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/12Năm 2028
Thứ tư · 24/01/2029
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángẤt Sửu
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2462161
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/01Giáp DầnKhông trực xung25/01Ất MãoKhông trực xung26/01Bính ThìnKhông trực xung27/01Đinh TỵKhông trực xung28/01Mậu NgọKhông trực xung29/01Kỷ MùiKhông trực xung30/01Canh ThânKhông trực xung31/01Tân DậuKhông trực xung01/02Nhâm TuấtKhông trực xung02/02Quý HợiKhông trực xung03/02Giáp TýTrực xung tuổi04/02Ất SửuKhông trực xung05/02Bính DầnKhông trực xung06/02Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
