Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/11Năm 2028
Thứ sáu · 12/01/2029
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2462149
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
12/01Nhâm DầnKhông trực xung13/01Quý MãoKhông trực xung14/01Giáp ThìnKhông trực xung15/01Ất TỵKhông trực xung16/01Bính NgọKhông trực xung17/01Đinh MùiKhông trực xung18/01Mậu ThânKhông trực xung19/01Kỷ DậuKhông trực xung20/01Canh TuấtKhông trực xung21/01Tân HợiKhông trực xung22/01Nhâm TýTrực xung tuổi23/01Quý SửuKhông trực xung24/01Giáp DầnKhông trực xung25/01Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
