Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/11Năm 2028
Thứ bảy · 06/01/2029
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyBính Thân
Ngày Julian2462143
12 giờ địa chi theo ngày Bính Thân
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Thân · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/01Bính ThânKhông trực xung07/01Đinh DậuKhông trực xung08/01Mậu TuấtKhông trực xung09/01Kỷ HợiKhông trực xung10/01Canh TýTrực xung tuổi11/01Tân SửuKhông trực xung12/01Nhâm DầnKhông trực xung13/01Quý MãoKhông trực xung14/01Giáp ThìnKhông trực xung15/01Ất TỵKhông trực xung16/01Bính NgọKhông trực xung17/01Đinh MùiKhông trực xung18/01Mậu ThânKhông trực xung19/01Kỷ DậuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
