Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/11Năm 2028
Thứ ba · 02/01/2029
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángGiáp Tý
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2462139
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/01Nhâm ThìnKhông trực xung03/01Quý TỵKhông trực xung04/01Giáp NgọKhông trực xung05/01Ất MùiKhông trực xung06/01Bính ThânKhông trực xung07/01Đinh DậuKhông trực xung08/01Mậu TuấtKhông trực xung09/01Kỷ HợiKhông trực xung10/01Canh TýTrực xung tuổi11/01Tân SửuKhông trực xung12/01Nhâm DầnKhông trực xung13/01Quý MãoKhông trực xung14/01Giáp ThìnKhông trực xung15/01Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
