Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/10Năm 2028
Thứ ba · 28/11/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángQuý Hợi
Can Chi ngàyĐinh Tỵ
Ngày Julian2462104
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/11Đinh TỵKhông trực xung29/11Mậu NgọKhông trực xung30/11Kỷ MùiKhông trực xung01/12Canh ThânKhông trực xung02/12Tân DậuKhông trực xung03/12Nhâm TuấtKhông trực xung04/12Quý HợiKhông trực xung05/12Giáp TýTrực xung tuổi06/12Ất SửuKhông trực xung07/12Bính DầnKhông trực xung08/12Đinh MãoKhông trực xung09/12Mậu ThìnKhông trực xung10/12Kỷ TỵKhông trực xung11/12Canh NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
