Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/09Năm 2028
Thứ sáu · 10/11/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyKỷ Hợi
Ngày Julian2462086
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/11Kỷ HợiKhông trực xung11/11Canh TýTrực xung tuổi12/11Tân SửuKhông trực xung13/11Nhâm DầnKhông trực xung14/11Quý MãoKhông trực xung15/11Giáp ThìnKhông trực xung16/11Ất TỵKhông trực xung17/11Bính NgọKhông trực xung18/11Đinh MùiKhông trực xung19/11Mậu ThânKhông trực xung20/11Kỷ DậuKhông trực xung21/11Canh TuấtKhông trực xung22/11Tân HợiKhông trực xung23/11Nhâm TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
