Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/09Năm 2028
Thứ năm · 09/11/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2462085
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/11Mậu TuấtKhông trực xung10/11Kỷ HợiKhông trực xung11/11Canh TýTrực xung tuổi12/11Tân SửuKhông trực xung13/11Nhâm DầnKhông trực xung14/11Quý MãoKhông trực xung15/11Giáp ThìnKhông trực xung16/11Ất TỵKhông trực xung17/11Bính NgọKhông trực xung18/11Đinh MùiKhông trực xung19/11Mậu ThânKhông trực xung20/11Kỷ DậuKhông trực xung21/11Canh TuấtKhông trực xung22/11Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
