Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/09Năm 2028
Thứ sáu · 03/11/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2462079
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
03/11Nhâm ThìnKhông trực xung04/11Quý TỵKhông trực xung05/11Giáp NgọKhông trực xung06/11Ất MùiKhông trực xung07/11Bính ThânKhông trực xung08/11Đinh DậuKhông trực xung09/11Mậu TuấtKhông trực xung10/11Kỷ HợiKhông trực xung11/11Canh TýTrực xung tuổi12/11Tân SửuKhông trực xung13/11Nhâm DầnKhông trực xung14/11Quý MãoKhông trực xung15/11Giáp ThìnKhông trực xung16/11Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
