Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/09Năm 2028
Thứ bảy · 28/10/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángNhâm Tuất
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2462073
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/10Bính TuấtKhông trực xung29/10Đinh HợiKhông trực xung30/10Mậu TýTrực xung tuổi31/10Kỷ SửuKhông trực xung01/11Canh DầnKhông trực xung02/11Tân MãoKhông trực xung03/11Nhâm ThìnKhông trực xung04/11Quý TỵKhông trực xung05/11Giáp NgọKhông trực xung06/11Ất MùiKhông trực xung07/11Bính ThânKhông trực xung08/11Đinh DậuKhông trực xung09/11Mậu TuấtKhông trực xung10/11Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
