Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/08Năm 2028
Thứ tư · 04/10/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2462049
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/10Nhâm TuấtKhông trực xung05/10Quý HợiKhông trực xung06/10Giáp TýTrực xung tuổi07/10Ất SửuKhông trực xung08/10Bính DầnKhông trực xung09/10Đinh MãoKhông trực xung10/10Mậu ThìnKhông trực xung11/10Kỷ TỵKhông trực xung12/10Canh NgọKhông trực xung13/10Tân MùiKhông trực xung14/10Nhâm ThânKhông trực xung15/10Quý DậuKhông trực xung16/10Giáp TuấtKhông trực xung17/10Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
