Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/08Năm 2028
Chủ nhật · 24/09/2028
Can Chi nămMậu Thân
Can Chi thángTân Dậu
Can Chi ngàyNhâm Tý
Ngày Julian2462039
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
24/09Nhâm TýTrực xung tuổi25/09Quý SửuKhông trực xung26/09Giáp DầnKhông trực xung27/09Ất MãoKhông trực xung28/09Bính ThìnKhông trực xung29/09Đinh TỵKhông trực xung30/09Mậu NgọKhông trực xung01/10Kỷ MùiKhông trực xung02/10Canh ThânKhông trực xung03/10Tân DậuKhông trực xung04/10Nhâm TuấtKhông trực xung05/10Quý HợiKhông trực xung06/10Giáp TýTrực xung tuổi07/10Ất SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
